Pick a language and start learning!
Future continuous tense Exercises in Vietnamese language
The future continuous tense is an essential aspect of English grammar that expresses actions or events that will be ongoing at a specific point in the future. This tense is particularly useful for describing future plans, scheduled events, or predicting actions that will be happening simultaneously. By mastering the future continuous tense, you can enhance your ability to communicate more precisely and convey a clearer sense of time in your conversations and writing.
In this series of exercises, you will learn how to form and use the future continuous tense correctly. We will guide you through various examples and practice scenarios to ensure you understand both its structure and application. Whether you are discussing future events, making predictions, or simply planning ahead, these exercises will help you build confidence and proficiency in using the future continuous tense effectively.
Exercise 1
<p>1. Tôi *sẽ đang học* khi bạn gọi cho tôi (verb for studying).</p>
<p>2. Chúng tôi *sẽ đang ăn* tối vào lúc 7 giờ (verb for eating).</p>
<p>3. Anh ấy *sẽ đang làm việc* tại văn phòng vào thời điểm này tuần sau (verb for working).</p>
<p>4. Họ *sẽ đang chơi* bóng đá chiều nay (verb for playing).</p>
<p>5. Cô ấy *sẽ đang ngủ* khi trời sáng (verb for sleeping).</p>
<p>6. Chúng tôi *sẽ đang đi du lịch* vào mùa hè tới (verb for traveling).</p>
<p>7. Bạn *sẽ đang đọc* sách khi tôi đến thăm (verb for reading).</p>
<p>8. Tôi *sẽ đang nấu ăn* vào buổi trưa ngày mai (verb for cooking).</p>
<p>9. Bố tôi *sẽ đang làm vườn* khi mẹ về (verb for gardening).</p>
<p>10. Họ *sẽ đang xem* phim vào tối thứ Bảy (verb for watching).</p>
Exercise 2
<p>1. Vào giờ này ngày mai, tôi *sẽ đang học* bài (verb for studying).</p>
<p>2. Lúc 8 giờ tối mai, họ *sẽ đang xem* phim (verb for watching).</p>
<p>3. Khi bạn đến nhà tôi, tôi *sẽ đang nấu* ăn (verb for cooking).</p>
<p>4. Vào buổi sáng Chủ Nhật tới, chúng tôi *sẽ đang đi* dạo (verb for walking).</p>
<p>5. Tuần sau vào giờ này, anh ấy *sẽ đang làm* việc (verb for working).</p>
<p>6. Khi cô ấy gọi điện, tôi *sẽ đang ngủ* (verb for sleeping).</p>
<p>7. Vào ngày sinh nhật của tôi, chúng tôi *sẽ đang tổ chức* tiệc (verb for celebrating).</p>
<p>8. Lúc 10 giờ sáng mai, họ *sẽ đang chơi* thể thao (verb for playing).</p>
<p>9. Khi anh ấy đến, chúng tôi *sẽ đang thảo luận* dự án (verb for discussing).</p>
<p>10. Vào giờ này tuần sau, tôi *sẽ đang bay* đến Hà Nội (verb for flying).</p>
Exercise 3
<p>1. Vào thời điểm này ngày mai, tôi sẽ *đang học* ở thư viện (verb for studying).</p>
<p>2. Khi bạn gọi, chúng tôi sẽ *đang ăn* tối (verb for eating).</p>
<p>3. Tuần tới, họ sẽ *đang làm việc* ở dự án mới (verb for working).</p>
<p>4. Lúc 8 giờ tối nay, cô ấy sẽ *đang xem* phim (verb for watching).</p>
<p>5. Ngày mai vào giờ này, tôi sẽ *đang bay* tới Hà Nội (verb for flying).</p>
<p>6. Khi trời bắt đầu mưa, chúng tôi sẽ *đang chơi* bóng đá (verb for playing).</p>
<p>7. Vào thời điểm này năm sau, anh ấy sẽ *đang sống* ở nước ngoài (verb for living).</p>
<p>8. Lúc 7 giờ sáng mai, họ sẽ *đang chạy* tập thể dục (verb for running).</p>
<p>9. Khi bạn đến, tôi sẽ *đang đọc* sách (verb for reading).</p>
<p>10. Tuần tới, chúng tôi sẽ *đang chuẩn bị* cho kỳ thi (verb for preparing).</p>




